Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 建立

建立

jiàn lì
Âm Hán-Việt: kiến lập
HSK 3.0 cấp 5
thiết lập, thành lập
to establish

Ví dụ câu

两国建立了外交关系。

Liǎng guó jiànlì le wàijiāo guānxì.

Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao.

The two countries have established diplomatic relations.

Cách dùng từ này

"建立" (thiết lập, thành lập) là động từ, tân ngữ thường là thứ trừu tượng: "建立 关系", "建立 联系", "建立 信心". Ít dùng cho việc xây nhà cửa, cầu đường (cái đó dùng "建" hoặc "建造"). Khác "成立" (thành lập tổ chức, công ty, thường không mang tân ngữ): "公司 成立 了".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →