Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 设备

设备

shè bèi
Âm Hán-Việt: thiết bị
HSK 3.0 cấp 5
thiết bị
equipment

Ví dụ câu

这里的设备很先进。

Zhèlǐ de shèbèi hěn xiānjìn.

Thiết bị ở đây rất tiên tiến.

The equipment here is very advanced.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

设备 viết sang phồn thể là 設備 shè bèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →