Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 设计师

设计师

shè jì shī
Âm Hán-Việt: thiết kế sư
HSK 3.0 cấp 6
nhà thiết kế
architect, designer, stylist

Ví dụ câu

她是一名设计师。

Tā shì yì míng shèjìshī.

Cô ấy là một nhà thiết kế.

She is a designer.

Cách dùng từ này

“设计师” (nhà thiết kế) là danh từ chỉ nghề, gồm “设计” (thiết kế) và “师” (người làm nghề chuyên môn). Hay gặp: “服装 设计师” (nhà thiết kế thời trang), “她 是 一名 设计师”. Lượng từ thường dùng “名” hoặc “位”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

设计师 viết sang phồn thể là 設計師 shè jì shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →