这位大师很有名。
Zhè wèi dàshī hěn yǒumíng.
Vị đại sư này rất nổi tiếng.
This master is very famous.
“大师” (bậc thầy, đại sư) là danh từ chỉ người đạt trình độ đỉnh cao trong một lĩnh vực nghệ thuật, học thuật: “艺术 大师”, “音乐 大师”. Cũng dùng để gọi tôn kính nhà sư cao tuổi. Khác “老师” (giáo viên) và “师父” (thầy truyền nghề, dạy võ).
大师 viết sang phồn thể là 大師 dà shī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.