她是一个会计。
Tā shì yí gè kuàijì.
Cô ấy là một kế toán.
She is an accountant.
"会计" (kế toán) là danh từ, chỉ cả người làm kế toán lẫn công việc kế toán: "她 是 会计", "学 会计", "公司 的 会计". Chú ý chữ "会" ở đây đọc kuài, không đọc huì như trong "会议" hay "开会".
会计 viết sang phồn thể là 會計 kuài jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.