他参加了一个数学学会。
Tā cānjiā le yí gè shùxué xuéhuì.
Anh ấy đã tham gia một hội toán học.
He joined a mathematics society.
学会 viết sang phồn thể là 學會 xué huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.