Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学会

学会

xué huì
Âm Hán-Việt: học hội
HSK 3.0 cấp 6
học hội, hội học thuật
learned society, (scholarly) association

Ví dụ câu

他参加了一个数学学会。

Tā cānjiā le yí gè shùxué xuéhuì.

Anh ấy đã tham gia một hội toán học.

He joined a mathematics society.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学会 viết sang phồn thể là 學會 xué huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →