老师布置了很多作业。
Lǎoshī bùzhì le hěn duō zuòyè.
Cô giáo giao nhiều bài tập.
The teacher assigned a lot of homework.
“布置” (bố trí, sắp đặt; giao việc) là động từ có hai nghĩa chính: sắp xếp, trang trí không gian (“布置 房间”, “布置 会场”) và giao việc, giao bài (“老师 布置 了 很 多 作业”). Khác “安排” (sắp xếp thời gian, người, công việc nói chung).
布置 viết sang phồn thể là 佈置 bù zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.