Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 支

支

zhī
Âm Hán-Việt: chi
HSK 3.0 cấp 3
chống đỡ, nhánh
branch, to support, classifier for long objects

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Lượng từ cho vật dài, thẳng như bút, và cho đội ngũ: 这支笔 (cây bút này), 一支铅笔 (một cây bút chì). Động từ chống đỡ, ủng hộ: 支持 (ủng hộ). Liên quan đến tiền: 支付 (thanh toán), 支出 (chi tiêu). Phân biệt với 枝: 枝 dùng cho cành cây, cành hoa.

Đây là một bộ thủ

「支」 là bộ thủ số 65 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: cành, chống đỡ.

Chữ mang bộ này: 支 zhī (nhánh) · 技 jì (kỹ thuật)

Ví dụ câu

他用手支着头。

Tā yòng shǒu zhīzhe tóu.

Anh ấy dùng tay chống đầu.

He supports his head with his hand.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「支」