这个月支出很多。
Zhège yuè zhīchū hěn duō.
Tháng này chi tiêu nhiều.
This month's expenses are high.
“支出” (khoản chi, chi ra) là danh từ, cũng dùng như động từ, đối lập với “收入”. Hay gặp: “这个 月 支出 很多”, “减少 支出”, “收入 和 支出”. Sắc thái tài chính, hơi trang trọng. Khẩu ngữ thường nói “花 钱” cho việc tiêu tiền hằng ngày.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.