他用木棍支撑帐篷。
Tā yòng mùgùn zhīchēng zhàngpeng.
Anh ấy dùng gậy chống đỡ lều.
He supported the tent with a stick.
Động từ, chống đỡ để không đổ, không sụp. Nghĩa đen: 支撑帐篷 (chống lều). Nghĩa bóng: gánh đỡ, gắng gượng, như một người phải 支撑 cả gia đình, hoặc zhīchēng bú zhù le (không gượng nổi nữa). Khác 支持 (ủng hộ về tinh thần, ý kiến).
支撑 viết sang phồn thể là 支撐 zhī chēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.