这个月开支很大。
Zhège yuè kāizhī hěn dà.
Chi tiêu tháng này rất lớn.
The expenses this month are high.
Danh từ, nghĩa là “khoản chi, chi tiêu”; cũng dùng làm động từ “chi”. Hay đi với “大”, “减少”, “节省”: “开支很大” (chi tiêu lớn), “减少 开支”. Gần nghĩa “费用” (chi phí cho một việc cụ thể); “开支” thường là tổng tiền chi ra của gia đình, cơ quan.
开支 viết sang phồn thể là 開支 kāi zhī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.