Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开口

开口

kāi kǒu
Âm Hán-Việt: khai khẩu
HSK 3.0 cấp 7
mở miệng/lên tiếng
to open one's mouth

Ví dụ câu

他开口说话了。

Tā kāikǒu shuōhuà le.

Anh ấy mở miệng nói chuyện rồi.

He opened his mouth and spoke.

Cách dùng từ này

Động từ ly hợp, nghĩa là “mở miệng, lên tiếng”, thường nói việc bắt đầu nói hoặc ngỏ lời nhờ vả: “开口说话”, “不好意思 开口” (ngại không dám mở lời). Vì là từ ly hợp nên có thể chen vào giữa: kāi bu liǎo kǒu (không mở miệng được).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开口 viết sang phồn thể là 開口 kāi kǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →