不要找借口!
Búyào zhǎo jièkǒu!
Đừng tìm cớ!
Don't make excuses!
“借口” (cái cớ, lấy cớ) chủ yếu là danh từ, hay đi với “找”: “不要 找 借口”. Cũng làm động từ, theo sau là lý do được viện ra, như lấy cớ bận để không đến. Mẫu văn viết “以 … 为 借口” (lấy … làm cớ). Khác “理由” (lý do) trung tính: “借口” là lý do bịa ra hoặc không chính đáng, mang ý chê.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.