Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缺口

缺口

quē kǒu
Âm Hán-Việt: khuyết khẩu
HSK 3.0 cấp 7
lỗ hổng/thiếu hụt
nick

Ví dụ câu

墙上有一个缺口。

Qiáng shàng yǒu yí gè quē kǒu.

Trên tường có một lỗ hổng.

There is a gap in the wall.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →