Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 支持

支持

zhī chí
Âm Hán-Việt: chi trì
HSK 3.0 cấp 4
ủng hộ, hỗ trợ
to be in favor of

Ví dụ câu

感谢大家对我的支持。

Gǎnxiè dàjiā duì wǒ de zhīchí.

Cảm ơn mọi người đã ủng hộ tôi.

Thank you all for your support.

Cách dùng từ này

Động từ, ủng hộ, hỗ trợ về tinh thần hoặc vật chất; cũng làm danh từ. Hay gặp: 支持你, 大力支持, 得到 + 支持. Với máy móc, phần mềm: hỗ trợ một chức năng. Khác 支撑 (chống đỡ về vật lý).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →