Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 透支

透支

tòu zhī
Âm Hán-Việt: thấu chi
HSK 3.0 cấp 9
thấu chi/rút quá mức
to overdraw

Ví dụ câu

他信用卡透支了。

Tā xìnyòngkǎ tòuzhī le.

Thẻ tín dụng của anh ấy đã thấu chi.

His credit card is overdrawn.

Cách dùng từ này

"透支" (thấu chi, chi quá mức) là động từ, nghĩa gốc là rút tiền vượt số dư tài khoản: "信用卡 透支". Nghĩa bóng hay gặp là dùng quá sức: "透支 体力", "透支 健康". Thường mang sắc thái cảnh báo.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →