Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 透气

透气

tòu qì
Âm Hán-Việt: thấu khí
HSK 3.0 cấp 9
thông thoáng
to flow freely (of air)

Ví dụ câu

这件衣服很透气。

Zhè jiàn yīfu hěn tòuqì.

Chiếc áo này rất thông thoáng.

This clothing is very breathable.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

透气 viết sang phồn thể là 透氣 tòu qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →