Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 透

透

tòu
Âm Hán-Việt: thấu
HSK 3.0 cấp 6
xuyên qua, thấu suốt
to penetrate, to pass through, thoroughly, completely, transparent, to appear, to show

Cách dùng chữ này

Động từ và tính từ. Nghĩa gốc là xuyên qua, lọt qua (阳光 透过 窗户). Hay dùng làm bổ ngữ sau động từ, nghĩa là triệt để, thấu: 看 透, 湿 透 了 (ướt sũng). Trong khẩu ngữ 透 了 đặt sau tính từ nghĩa là cực kỳ: 坏 透 了, 累 透 了. Từ ghép thường gặp: 透明, 透露, 透气.

Ví dụ câu

阳光透过窗户照进来。

Yángguāng tòu guò chuānghu zhào jìnlái.

Ánh nắng xuyên qua cửa sổ chiếu vào.

Sunlight shines through the window.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「透」