Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 透过

透过

tòu guò
Âm Hán-Việt: thấu quá
HSK 3.0 cấp 6
xuyên qua
to pass through

Ví dụ câu

阳光透过窗户。

Yángguāng tòuguò chuānghu.

Ánh nắng xuyên qua cửa sổ.

Sunlight comes through the window.

Cách dùng từ này

“透过” (xuyên qua) là động từ, như ánh nắng xuyên qua “窗户”. Cũng dùng như giới từ nghĩa “qua, thông qua”: nhìn qua cửa kính, hay nghĩa bóng tòuguò xiànxiàng kàn běnzhì (nhìn qua hiện tượng thấy bản chất). Khác “通过”: “通过” là thông qua một cách thức, hoặc đi qua, được thông qua.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

透过 viết sang phồn thể là 透過 tòu guò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →