阳光透过窗户。
Yángguāng tòuguò chuānghu.
Ánh nắng xuyên qua cửa sổ.
Sunlight comes through the window.
“透过” (xuyên qua) là động từ, như ánh nắng xuyên qua “窗户”. Cũng dùng như giới từ nghĩa “qua, thông qua”: nhìn qua cửa kính, hay nghĩa bóng tòuguò xiànxiàng kàn běnzhì (nhìn qua hiện tượng thấy bản chất). Khác “通过”: “通过” là thông qua một cách thức, hoặc đi qua, được thông qua.
透过 viết sang phồn thể là 透過 tòu guò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.