Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过渡

过渡

guò dù
Âm Hán-Việt: quá độ
HSK 3.0 cấp 6
quá độ
to cross over (by ferry)

Ví dụ câu

经济过渡期需要特别关注。

Jīngjì guòdù qī xūyào tèbié guānzhù.

Giai đoạn quá độ kinh tế cần được đặc biệt chú ý.

The economic transition period requires special attention.

Cách dùng từ này

“过渡” (quá độ, chuyển tiếp) là động từ kiêm danh từ, chỉ bước chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác. Hay gặp trong “过渡期” (thời kỳ quá độ), guòdù jiēduàn (giai đoạn chuyển tiếp) và mẫu cóng A guòdù dào B. Đừng nhầm với “过度” (quá mức) đọc giống hệt guòdù.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过渡 viết sang phồn thể là 過渡 guò dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →