Động từ "vượt qua sông, biển" bằng thuyền hoặc bơi, đứng trước tên sông, biển. Nghĩa bóng là vượt qua giai đoạn khó khăn: "渡过" (vượt qua). "过渡" (quá độ) là giai đoạn chuyển tiếp giữa hai trạng thái. Cùng âm với "度": "度过" (trải qua) dùng cho thời gian, kỳ nghỉ, còn "渡过" thiên về vượt qua sông hay khó khăn.
我们坐船渡河。
Wǒmen zuò chuán dù hé.
Chúng tôi đi thuyền qua sông.
We cross the river by boat.