这个玻璃很透明。
Zhège bōli hěn tòumíng.
Cái kính này rất trong suốt.
This glass is very transparent.
Tính từ, nghĩa là trong suốt (玻璃 很 透明, 透明 的 瓶子) và nghĩa bóng là minh bạch, công khai (价格 透明, 信息 公开 透明). Có thể đứng trước danh từ với 的 hoặc làm vị ngữ sau 很, 非常.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.