他把问题分析得很透彻。
Tā bǎ wèntí fēnxī de hěn tòuchè.
Anh ấy phân tích vấn đề rất thấu đáo.
He analyzed the problem very thoroughly.
"透彻" (thấu đáo) là tính từ, hay làm bổ ngữ sau "得" hoặc làm định ngữ: "分析 得 很 透彻", "透彻 的 理解". Thường đi với các động từ "分析", "理解", "了解", "讲". Khác "彻底" (triệt để) là làm đến cùng, còn "透彻" là hiểu, nói đến tận gốc.
透彻 viết sang phồn thể là 透徹 tòu chè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.