她生育了两个孩子。
Tā shēngyù le liǎng gè háizi.
Cô ấy đã sinh hai đứa con.
She has given birth to two children.
"生育" (sinh đẻ, sinh con) là động từ mang sắc thái văn viết, dùng trong y tế, dân số: "生育 了 两 个 孩子", "生育 能力", "生育 年龄". Nói chuyện hằng ngày người Trung thường nói "生 孩子" chứ ít dùng "生育".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.