Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 纱

纱

shā
Âm Hán-Việt: sa
HSK 3.0 cấp 7
vải thưa/sợi
cotton yarn

Phồn thể

Chữ giản thể 纱 viết sang phồn thể là 紗.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

纱 là danh từ: sợi (bông, đay) đã kéo, hoặc loại vải mỏng thưa như voan, màn. Dùng một mình: trên cửa sổ treo một tấm 纱 trắng (rèm voan). Từ ghép quen thuộc nhất là 婚纱 (váy cưới). Gạc băng vết thương và lưới cửa chống muỗi cũng gọi bằng chữ này.

Ví dụ câu

窗户上挂着白纱。

Chuānghù shàng guà zhe bái shā.

Trên cửa sổ treo rèm voan trắng.

White gauze hangs on the window.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「纱」