Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 订

订

dìng
Âm Hán-Việt: đính
HSK 3.0 cấp 4
đặt trước, ký kết
to agree

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 订 viết sang phồn thể là 訂.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ “đặt trước, đặt mua” hoặc “ký kết”: 订 + 房间 là đặt phòng, “预订” (đặt trước), “签订” (ký kết), “制订” (soạn thảo, đặt ra), “订单” (đơn đặt hàng). Dễ nhầm với 定 cùng đọc dìng: 定 là quyết định, cố định (“决定”, “一定”), còn 订 là đặt trước hoặc ký kết.

Ví dụ câu

我订了一个房间。

Wǒ dìng le yí gè fáng jiān.

Tôi đã đặt trước một phòng.

I booked a room.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「订」