Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 订立

订立

dìng lì
Âm Hán-Việt: đính lập
HSK 3.0 cấp 9
ký kết/lập ra
to conclude

Ví dụ câu

他们订立了合同。

Tāmen dìnglì le hétong.

Họ đã ký kết hợp đồng.

They signed a contract.

Cách dùng từ này

“订立” (ký kết, lập ra) là động từ trang trọng, tân ngữ là văn bản thỏa thuận: “订立 合同”, “订立 协议”, “订立 条约”. Gần nghĩa “签订” (ký kết): “签订” nhấn vào hành động ký tên, “订立” nhấn vào việc các bên thỏa thuận lập ra. Nhiều trường hợp dùng thay nhau được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

订立 viết sang phồn thể là 訂立 dìng lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →