这座山屹立在城市旁边。
Zhè zuò shān yìlì zài chéngshì pángbiān.
Ngọn núi này đứng sừng sững bên cạnh thành phố.
This mountain stands towering beside the city.
"屹立" là động từ văn viết, nghĩa là đứng sừng sững, vững chãi. Chủ ngữ là núi, toà nhà, tượng đài; nơi chốn đặt sau bằng "在": "屹立 在 城市 旁边". Nghĩa bóng là đứng vững không lay chuyển trước khó khăn. Không dùng cho người đứng bình thường.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.