Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 屹立

屹立

yì lì
Âm Hán-Việt: ngật lập
HSK 3.0 cấp 9
đứng sừng sững
to tower

Ví dụ câu

这座山屹立在城市旁边。

Zhè zuò shān yìlì zài chéngshì pángbiān.

Ngọn núi này đứng sừng sững bên cạnh thành phố.

This mountain stands towering beside the city.

Cách dùng từ này

"屹立" là động từ văn viết, nghĩa là đứng sừng sững, vững chãi. Chủ ngữ là núi, toà nhà, tượng đài; nơi chốn đặt sau bằng "在": "屹立 在 城市 旁边". Nghĩa bóng là đứng vững không lay chuyển trước khó khăn. Không dùng cho người đứng bình thường.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →