他十八岁就开始自立了。
Tā shíbā suì jiù kāishǐ zìlì le.
Anh ấy bắt đầu tự lập từ năm mười tám tuổi.
He started to be independent at eighteen.
“自立” (tự lập) là động từ không mang tân ngữ, chỉ tự nuôi sống bản thân, không dựa vào người khác. Hay đi sau “开始”, “能”: “他 十八岁 就 开始 自立 了”. Gần nghĩa “独立” (độc lập), nhưng “独立” dùng rộng hơn, cả cho đất nước, tổ chức; “自立” chủ yếu nói về con người.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.