Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 立功

立功

lì gōng
Âm Hán-Việt: lập công
HSK 3.0 cấp 9
lập công
to render meritorious service (one the three imperishables 朽)

Ví dụ câu

他在战场上立功了。

Tā zài zhànchǎng shàng lìgōng le.

Anh ấy đã lập công trên chiến trường.

He performed meritorious deeds on the battlefield.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →