Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 功臣

功臣

gōng chén
Âm Hán-Việt: công thần
HSK 3.0 cấp 9
công thần/người có công
minister who has given outstanding service

Ví dụ câu

他是公司的功臣。

Tā shì gōngsī de gōngchén.

Anh ấy là công thần của công ty.

He is a meritorious contributor to the company.

Cách dùng từ này

"功臣" (công thần, người có công lớn) là danh từ. Nghĩa gốc là quan lại có công với triều đình; ngày nay hay dùng cho người góp công lớn vào thành công của công ty, đội nhóm: "他 是 公司 的 功臣". Thường làm tân ngữ sau "是".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →