Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 预订

预订

yù dìng
Âm Hán-Việt: dự đính
HSK 3.0 cấp 5
đặt trước (phòng, vé)
to place an order

Ví dụ câu

我预订了明天的房间。

Wǒ yùdìng le míngtiān de fángjiān.

Tôi đã đặt trước phòng cho ngày mai.

I booked a room for tomorrow.

Cách dùng từ này

“预订” (đặt trước) là động từ, tân ngữ là phòng, vé, chỗ ngồi, hàng hóa: “预订 房间”, “预订 机票”, “我 已经 预订 了”. Gần nghĩa “预约” (đặt lịch hẹn): “预约” thường dùng cho việc hẹn gặp, hẹn dịch vụ như khám bệnh. Còn “预定” nghĩa là định trước, đã lên kế hoạch.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

预订 viết sang phồn thể là 預訂 yù dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →