公司正在制订新的计划。
Gōngsī zhèngzài zhìdìng xīn de jìhuà.
Công ty đang soạn thảo kế hoạch mới.
The company is formulating a new plan.
Động từ: soạn ra, lập ra (kế hoạch, phương án). Tân ngữ thường là 计划, 方案: 制订 计划 (lập kế hoạch). Gần nghĩa với 制定 (zhìdìng, cùng âm): 制定 nặng về quyết định và ban hành chính thức (制定 法律, 制定 政策), 制订 nặng về soạn thảo, xây dựng bản kế hoạch.
制订 viết sang phồn thể là 制訂 zhì dìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.