速度被限制在60公里。
Sùdù bèi xiànzhì zài 60 gōnglǐ.
Tốc độ bị giới hạn ở 60 km.
The speed is limited to 60 km.
“限制” (hạn chế) vừa là động từ vừa là danh từ. Làm động từ: “限制 速度”, “限制 人数”; câu bị động: “速度 被 限制 在 六十 公里”. Làm danh từ: “有 限制”, “没有 限制”, “年龄 限制”. Mẫu “限制 在 + mức” nghĩa là giới hạn ở mức đó.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.