Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 制成

制成

zhì chéng
Âm Hán-Việt: chế thành
HSK 3.0 cấp 5
chế tạo thành, làm ra
hew, make, successfully complete

Ví dụ câu

这些纸是用木头制成的。

Zhèxiē zhǐ shì yòng mùtou zhìchéng de.

Những tờ giấy này được làm từ gỗ.

These papers are made from wood.

Cách dùng từ này

"制成" (làm thành, chế thành) là động từ có bổ ngữ kết quả, hay dùng trong cấu trúc "用 + nguyên liệu + 制成 + sản phẩm" hoặc "(是) 用 ... 制成 的": "这些 纸 是 用 木头 制成 的". Sắc thái văn viết; khẩu ngữ nói "做 成".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

制成 viết sang phồn thể là 製成 zhì chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →