合同已经修订了两次。
Hétong yǐjīng xiūdìngle liǎng cì.
Hợp đồng đã được sửa đổi hai lần.
The contract has been revised twice.
"修订" (sửa đổi, hiệu đính) là động từ văn viết, tân ngữ là văn bản: "修订 合同", "修订 词典", "修订 版" (bản sửa đổi). Khác "修改" (sửa): "修改" dùng cho mọi thứ, kể cả bài văn, kế hoạch; "修订" dùng cho sách, quy định, văn bản chính thức.
修订 viết sang phồn thể là 修訂 xiū dìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.