Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 少儿

少儿

shào ér
Âm Hán-Việt: thiếu nhi
HSK 3.0 cấp 6
thiếu nhi, trẻ em
child

Ví dụ câu

这是少儿节目。

Zhè shì shào'ér jiémù.

Đây là chương trình thiếu nhi.

This is a children's program.

Cách dùng từ này

“少儿” (thiếu nhi) là danh từ, ghép từ “少年” và “儿童”; chữ “少” đọc thanh 4 (shào), không phải shǎo. Hay làm định ngữ: “少儿 节目” (chương trình thiếu nhi), “少儿 英语”. Khác “少年” (thiếu niên, tuổi lớn hơn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

少儿 viết sang phồn thể là 少兒 shào ér.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →