Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摊儿

摊儿

tānr
Âm Hán-Việt: than nhi
HSK 3.0 cấp 6
quầy hàng/gian hàng
to spread out (spoken -r form)

Ví dụ câu

他在路边摆摊儿。

Tā zài lùbiān bǎi tānr.

Anh ấy bày quầy hàng bên đường.

He set up a stall by the roadside.

Cách dùng từ này

“摊儿” (sạp hàng, quầy hàng rong) là danh từ khẩu ngữ, có âm cuối “儿” rất đặc trưng giọng miền Bắc Trung Quốc. Hay gặp “摆 摊儿” (bày sạp bán hàng): “他 在 路边 摆 摊儿”. Lượng từ “个”. Trong văn viết thường dùng tānwèi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摊儿 viết sang phồn thể là 攤兒 tānr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →