Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 骏马

骏马

jùn mǎ
Âm Hán-Việt: tuấn mã
HSK 3.0 cấp 9
ngựa hay/tuấn mã
fine horse

Ví dụ câu

他骑着一匹骏马。

Tā qízhe yì pǐ jùnmǎ.

Anh ấy cưỡi một con tuấn mã.

He rides a fine horse.

Cách dùng từ này

"骏马" (tuấn mã, ngựa tốt) là danh từ văn viết, chỉ ngựa khỏe, đẹp, chạy nhanh. Lượng từ là "匹": "一 匹 骏马". Hay gặp trong văn miêu tả, thơ ca, như "他 骑 着 一 匹 骏马". Nói thường thì dùng "马".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

骏马 viết sang phồn thể là 駿馬 jùn mǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →