他骑着一匹骏马。
Tā qízhe yì pǐ jùnmǎ.
Anh ấy cưỡi một con tuấn mã.
He rides a fine horse.
"骏马" (tuấn mã, ngựa tốt) là danh từ văn viết, chỉ ngựa khỏe, đẹp, chạy nhanh. Lượng từ là "匹": "一 匹 骏马". Hay gặp trong văn miêu tả, thơ ca, như "他 骑 着 一 匹 骏马". Nói thường thì dùng "马".
骏马 viết sang phồn thể là 駿馬 jùn mǎ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.