马桶坏了,需要修。
Mǎtǒng huài le, xūyào xiū.
Bồn cầu hỏng rồi, cần sửa.
The toilet is broken and needs repair.
马桶 viết sang phồn thể là 馬桶 mǎ tǒng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.