“桶” là danh từ “cái xô, cái thùng” hình trụ: “水桶” (xô nước), như câu mẫu anh ấy xách một cái xô nước; “垃圾桶” (thùng rác). “桶” còn làm lượng từ, như một xô nước, một thùng dầu. Phân biệt “桶” (thùng tròn) với “箱” (hòm, thùng hình hộp).
他提着一个水桶。
Tā tí zhe yí gè shuǐtǒng.
Anh ấy xách một cái xô nước.
He is carrying a bucket of water.