Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 走私

走私

zǒu sī
Âm Hán-Việt: tẩu tư
HSK 3.0 cấp 7
buôn lậu
to smuggle

Ví dụ câu

他因为走私被抓了。

Tā yīnwèi zǒusī bèi zhuā le.

Anh ấy bị bắt vì buôn lậu.

He was caught for smuggling.

Cách dùng từ này

“走私” (buôn lậu) là động từ, chỉ việc đưa hàng qua biên giới trái phép để trốn thuế, trốn kiểm tra. Có thể mang tân ngữ chỉ hàng hóa: “走私 货物”, hoặc làm định ngữ: “走私 活动”. Hay gặp trong câu như “他 因为 走私 被抓 了” (anh ta bị bắt vì buôn lậu).

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →