他因为走私被抓了。
Tā yīnwèi zǒusī bèi zhuā le.
Anh ấy bị bắt vì buôn lậu.
He was caught for smuggling.
“走私” (buôn lậu) là động từ, chỉ việc đưa hàng qua biên giới trái phép để trốn thuế, trốn kiểm tra. Có thể mang tân ngữ chỉ hàng hóa: “走私 货物”, hoặc làm định ngữ: “走私 活动”. Hay gặp trong câu như “他 因为 走私 被抓 了” (anh ta bị bắt vì buôn lậu).