Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 踊跃

踊跃

yǒng yuè
Âm Hán-Việt: dũng dược
HSK 3.0 cấp 7
tích cực tham gia/hào hứng
to leap

Ví dụ câu

同学们踊跃报名参加活动。

Tóngxuémen yǒngyuè bàomíng cānjiā huódòng.

Các bạn học sinh tích cực đăng ký tham gia hoạt động.

The students enthusiastically signed up for the activity.

Cách dùng từ này

“踊跃” (hăng hái, sôi nổi) là tính từ, thường làm trạng ngữ đứng trước động từ: “踊跃 报名”, “踊跃 参加”, “踊跃 发言”. Chỉ nhiều người cùng hưởng ứng nhiệt tình, nên chủ ngữ thường là số đông như “同学们”, “大家”; hiếm khi dùng cho một cá nhân.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

踊跃 viết sang phồn thể là 踴躍 yǒng yuè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →