同学们踊跃报名参加活动。
Tóngxuémen yǒngyuè bàomíng cānjiā huódòng.
Các bạn học sinh tích cực đăng ký tham gia hoạt động.
The students enthusiastically signed up for the activity.
“踊跃” (hăng hái, sôi nổi) là tính từ, thường làm trạng ngữ đứng trước động từ: “踊跃 报名”, “踊跃 参加”, “踊跃 发言”. Chỉ nhiều người cùng hưởng ứng nhiệt tình, nên chủ ngữ thường là số đông như “同学们”, “大家”; hiếm khi dùng cho một cá nhân.
踊跃 viết sang phồn thể là 踴躍 yǒng yuè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.