他在课堂上非常活跃。
Tā zài kètáng shàng fēicháng huóyuè.
Anh ấy rất sôi nổi trong lớp học.
He is very active in the classroom.
“活跃” (sôi nổi, năng động) là tính từ, cũng làm động từ. Tính từ: “他 在 课堂 上 很 活跃”, “气氛 很 活跃”. Động từ mang tân ngữ: “活跃 气氛” (làm không khí sôi nổi lên). Khác “活力” (danh từ: sức sống): nói “很 有 活力” nhưng “很 活跃”.
活跃 viết sang phồn thể là 活躍 huó yuè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.