Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生活费

生活费

shēng huó fèi
Âm Hán-Việt: sinh hoạt phí
HSK 3.0 cấp 6
chi phí sinh hoạt
cost of living, living expenses, alimony

Ví dụ câu

生活费很高。

Shēnghuófèi hěn gāo.

Chi phí sinh hoạt rất cao.

The cost of living is very high.

Cách dùng từ này

"生活费" (chi phí sinh hoạt) là danh từ, chỉ khoản tiền ăn ở, đi lại hằng tháng: "生活费 很高". Sinh viên nhận tiền bố mẹ gửi hằng tháng cũng gọi là "生活费": "父母 每个月 给 我 生活费". Chữ "费" nghĩa là phí, gặp trong "学费".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

生活费 viết sang phồn thể là 生活費 shēng huó fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →