Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生态

生态

shēng tài
Âm Hán-Việt: sinh thái
HSK 3.0 cấp 6
sinh thái
ecology

Ví dụ câu

森林对维持生态平衡很重要。

Sēnlín duì wéichí shēngtài pínghéng hěn zhòngyào.

Rừng rất quan trọng trong việc duy trì cân bằng sinh thái.

Forests are important for maintaining ecological balance.

Cách dùng từ này

"生态" (sinh thái) là danh từ, hay làm định ngữ trong cụm "生态平衡" (cân bằng sinh thái), "生态 环境". Động từ đi kèm: "保护", "破坏", "维持": "维持 生态平衡". Gặp nhiều trong bài về môi trường.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

生态 viết sang phồn thể là 生態 shēng tài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →