森林对维持生态平衡很重要。
Sēnlín duì wéichí shēngtài pínghéng hěn zhòngyào.
Rừng rất quan trọng trong việc duy trì cân bằng sinh thái.
Forests are important for maintaining ecological balance.
"生态" (sinh thái) là danh từ, hay làm định ngữ trong cụm "生态平衡" (cân bằng sinh thái), "生态 环境". Động từ đi kèm: "保护", "破坏", "维持": "维持 生态平衡". Gặp nhiều trong bài về môi trường.
生态 viết sang phồn thể là 生態 shēng tài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.