这种动物的形态很特别。
Zhè zhǒng dòngwù de xíngtài hěn tèbié.
Hình thái của loài động vật này rất đặc biệt.
The form of this animal is very special.
“形态” (hình thái, dạng) là danh từ văn viết, chỉ hình dáng bên ngoài hoặc dạng tồn tại của sự vật: “动物的 形态”, “社会 形态”. Hay đi với tính từ đánh giá: “形态 很 特别”. Khác “形式” (hình thức, đối lập với nội dung) và “形状” (hình dạng cụ thể như tròn, vuông).
形态 viết sang phồn thể là 形態 xíng tài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.