他还没有表态是否参加比赛。
Tā hái méiyǒu biǎotài shìfǒu cānjiā bǐsài.
Anh ấy vẫn chưa tuyên bố lập trường có tham gia cuộc thi hay không.
He has not yet stated his position on whether to participate in the competition.
"表态" (bày tỏ thái độ, nói rõ lập trường) là động từ li hợp, không mang tân ngữ trực tiếp. Hay gặp: "明确 表态" (tỏ rõ thái độ), "公开 表态", "还 没有 表态". Khác "表示" (biểu thị, bày tỏ) mang được tân ngữ: "表示 感谢".
表态 viết sang phồn thể là 表態 biǎo tài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.