Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 表白

表白

biǎo bái
Âm Hán-Việt: biểu bạch
HSK 3.0 cấp 8
bày tỏ tình cảm
to explain oneself

Ví dụ câu

他向她表白了。

Tā xiàng tā biǎobái le.

Anh ấy đã bày tỏ tình cảm với cô ấy.

He confessed his feelings to her.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →