Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 表彰

表彰

biǎo zhāng
Âm Hán-Việt: biểu chương
HSK 3.0 cấp 7
khen thưởng/biểu dương
to honor

Ví dụ câu

学校表彰了优秀学生。

Xuéxiào biǎozhāng le yōuxiù xuéshēng.

Nhà trường đã khen thưởng các học sinh xuất sắc.

The school commended the outstanding students.

Cách dùng từ này

"表彰" (tuyên dương, biểu dương) là động từ trang trọng, chỉ việc tổ chức công khai khen thưởng người hoặc tập thể có thành tích: "表彰 优秀 学生", "表彰 大会" (lễ tuyên dương). Hay đi với "受到 表彰" (được tuyên dương). So với "表扬" (khen) thì "表彰" long trọng hơn, thường có nghi thức, giấy khen.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →